Danh mục hàng hóa thiết yếu được phép hoạt động khi áp dụng Chỉ thị số 16/CT-TTg

Thứ năm - 26/08/2021 15:27
Ngày 24/8/2021, UBND tỉnh Nghệ An đã ban hành công văn số: 6174/UBND-KT về việc ban hành danh mục, hàng hóa thiết yếu, các loại hình sản xuất kinh doanh được phép hoạt động khi áp dụng Chỉ thị số 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính Phủ.
Hội LHPN xã Quỳnh Lập chế biến cá mờm rim lạc ủng hộ Nhân dân TP. Hồ Chí Minh
Hội LHPN xã Quỳnh Lập chế biến cá mờm rim lạc ủng hộ Nhân dân TP. Hồ Chí Minh
Các mặt hàng thiết yêu bao gồm:
1. Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước giải khát (đồ uống đóng hộp, bao gồm nước ép rau, quả, nước giải khát cần pha loãng trước khi dùng nước giải khát dùng ngay), đá thực phẩm (nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm), nuớc đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm.
2. Thực phẩm chức năng
3. Các vi chất bổ sung vào thực phẩm
4. Phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm.
5. Ngũ cốc, ngũ cốc đã sơ chế, chế biến (xay xát, cắt, tách vỏ, tách cám, dạng mảnh, này mâm, xử lý nhiệt,...).
6. Thịt và các sản phẩm từ thịt.
6.1. Thịt dạng tươi, ướp đá, giữ mát, đông lạnh (nguyên con, pha lọc, cắt lát, mảnh, xay, viên,...)
6.2. Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm (nội tạng, xương, chân, cổ, cánh, mỡ, máu,...)
6.3. Sản phẩm chế biến từ thịt và phụ phẩm ăn của gia súc, gia cầm (khô, hun khói, đồ hộp, xử lý nhiệt, ướp muối, collagen, gelatin...)
6.4. Sản phẩm phối chế có chứa thịt (giò, chả, nem, lạp sườn, salami, xúc xích, Jăm bông, Pa tê, thịt bao bột, tẩm bột, ngâm dầu, súp, nước ép, nước chiết,...)
7. Thủy sản và sản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng cư)
7.1. Thủy sản sống, tươi, ướp đá, bảo quản lạnh (dạng nguyên con, sơ chế, fillet, xay, viên, cắt lát, bóc vỏ, cán mỏng,...)
7.2. Phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (da, vây, bóng, mỡ, gan, trứng …của các loài thủy sản).
7.3. Sản phẩm chế biến từ thủy sản và các phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm
(lên men, dạng mắm, gia nhiệt, xông khói, khô, ướp muối, ngâm nước muối, bao bột, ngâm dầu, dịch chiết, nước ép, gelatin, collagen... kể cả có sử dụng hóa chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến).
7.4. Mỡ và dầu có nguồn gốc từ thủy sản được tinh chế hoặc chưa tinh chế dùng làm
thực phẩm.
7.5. Sản phẩm thủy sản phối trộn với bột, tinh bột, bao bột, sữa chế biến, dầu thực vật (bao gồm cả phồng tôm, cá, mực,...)
7.6. Rong biển, tảo và các sản phẩm sản xuất từ rong biển, tảo dùng làm thực phẩm.
8. Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, qủa.
8.1. Rau, củ, quả tươi và sơ chế (cắt mảnh, tách vỏ, tách hạt, tách múi, xay,...)
8.2. Rau, củ, quả chế biến (lên men, làm khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp, tẩm
bột, ngâm dấm, ngâm dầu, ngâm đường, bao bột, dịch chiết, nước ép...)
9.Trứng và các sản phẩm từ trứng
9.1. Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư
9.2. Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư đã sơ chế, chế biến (bóc vỏ, đóng bánh, đông lạnh, nghiền bột, xử lý nhiệt, muối, ngâm ướp thảo dược,...)
9.3.Các loại thực phẩm phối chế có chửa trứng, bột trứng
10. Sữa tươi nguyên liệu
11. Mật ong và các sản phẩm từ mật ong.
11.1. Mật ong nguyên chất, cô đặc, pha loãng.
11,2. Sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa có lẫn hoặc không có mật ong.
11.3. Các sản phẩm có chứa mật ong, sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa.
12. Thực phẩm biến đổi gen.
13. Muối .
13.1 Muối biển, muối mỏ
13.2. Muối tinh chế, chế biến, phối trộn với các thành phần khác
14. Gia vị
14.1. Gia vị đơn chất, hỗn hợp, gia vị có nguồn gốc động vật, thực vật (bột hương liệu từ thịt, xương, dạng bột, dịch chiết, mù tạt,...)
14.2. Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt.
14.3.Tương, nước chấm.
14.4. Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền 15. Đường.
15.1. Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn.
15.2. Đường khác (kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn, xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen)
15.3. Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
16. Chè.
16.1. Chè tươi, chế biến đã hoặc chưa pha hương liệu
16.2. Các sản phẩm trà từ thực vật khác.
17. Cà phê
17.1. Cà phê hạt tươi, khô, chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê.
17.2. Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phe-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó, dạng bột chiết có hoặc không có đường, sữa, kem để pha uống liền, các sản phẩm chế biến có chứa cà phê.
18. Ca cao
18.1. Hạt ca cao tươi, khô, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang, vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác: bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo, bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao; bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác.
18.2. Các chế phẩm từ ca cao dạng bột đã rang xay, không rang xay, dạng đặc, lỏng,
bột uống liền có hoặc không có đường, sữa, kem, chế phẩm khác có chứa ca cao.
19. Hạt tiêu.
19.1. Hạt tiêu (chi Piper) khô, tươi, hạt tiêu xay, nghiền.
19.2. Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền.
20. Điều (hạt điều, các sản phẩm chế biến từ hạt điều)
21. Nông sản thực phẩm khác.
21.1. Các loại hạt (hướng dương, hạt bí, hạt dưa,...) đã hoặc chưa chế biến.
21.2. Các sản phẩm có nguồn gốc thực vật dùng làm thực phẩm khác dạng nguyên bản hoặc đã sơ chế, chế biến (măng, mộc nhĩ, nấm; sản phẩm từ đậu nành ngoại trừ
dầu; vỏ, rẻ, lá, thân, hoa ăn được của một số loại cây,...)
21.3. Tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến.
21.4. Sản phẩm nguồn gốc từ côn trùng dùng làm thực phẩm (châu chấu, dế, nhộng, tằm,...)
22. Sữa chế biến
22.1. Sữa dạng lỏng (bao gồm sữa dạng lỏng được bổ sung hương liệu hoặc các phụ gia thực phẩm khác).
22.2. Sữa lên men (dạng lỏng, dạng đặc).
22.3. Sữa dạng bột.
22.4. Sữa đặc (có bổ sung đường, không bổ sung đường).
22.5. Kem sữa (được tiệt trùng bằng phương pháp Pasteur, UHT)
22.6. Sữa đậu nành.
22.7.Các sản phẩm khác từ sữa (bơ, pho mát, các sản phẩm khác từ sữa chế biến).
23. Dầu thực vật (dầu hạt vừng, dầu cám gạo, dầu đậu tương, dầu lạc, dầu ô liu, dầu cọ, dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông, dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su, dầu hạt cải hoặc dầu mù tạt, dầu hạt lanh, dầu thầu dầu, các loại dầu khác)
 24. Bột, tinh bột.
24.1. Bột mì hoặc bột meslin, bột ngũ cốc, bột khoai tây.
24. 2. Malt: Rang hoặc chưa rang
24.3. Tinh bột: Mì, ngô, khoai tây, sắn, khác.
24.4. Inulin, Gluten lúa mì.
24.5 . Sản phẩm từ bột nhào, đã hoặc chưa làm chín: spaghety, macaroni, mì sợi, mì ăn liền, mì dẹt, gnochi, ravioli, cannelloni, cháo ăn liền, bánh đa, phở, bún, miến...
24.6. Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh,hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
25. Bánh, mứt, kẹo.
25.1. Bánh quy ngọt, mặn hoặc không ngọt, mặn.
25.2. Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự.
25.3. Bánh bột nhào, bánh mì giòn, bánh gato
25.4. Các loại kẹo cứng, mềm có đường không chứa cacao.
25.5. Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường.
 25.6. Kẹo sô cô la các loại.
25.7. Mứt, thạch trái cây, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu. 25.8. Quả, quả hạch và các phần khác ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu. 25.9. Các sản phẩm bánh mứt kẹo khác.
26. Các loại thực phẩm từ sản phẩm dược liệu (trà hoa vàng, trà atiso,...)
27. Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh, sử dụng thực phẩm.
29. Nguyên vật liệu, vật tư phục vụ sản xuất, xây dựng (bao gồm các mặt hàng như sắt, thép, gạch đá...; phân bón, thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, động vật, thủy sản...).
30. Máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất, xây dựng, y tế.
31. Nhiên liệu, năng lượng (xăng dầu, khí dầu mỏ hóa lỏng, than, điện...).
32. Nước sản xuất và sinh hoạt.
33. Dược phẩm, vật tư y tế.
34. Giống cây trồng, vật nuôi.

Tác giả bài viết: Nguyễn Bá Long

Nguồn tin: QUYNHLAP.GOV.VN

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây